Danh sách các tỉnh thành phố của Nhật Bản

Nhật Bản bao gồm 6.852 đảo được hình thành từ 4 hòn đảo lớn: Hokkaido, Honshu (đảo lớn nhất Nhật Bản), Shikoku, Kyushu. Chủ yếu nằm trong khu vực ôn đới với 4 mùa rõ rệt, nhưng lại có khí hậu khác biệt dọc theo chiều dài đất nước. Tuy là một quốc gia có tài nguyên khoáng sản hạn chế và chịu nhiều thiên tại nhưng Nhật Bản là một trong những quốc gia đứng đầu về nền kinh tế. Hôm nay, chúng ta sẽ khám phá các tỉnh thành phố ở Nhật Bản.

1. Hình ảnh bản đồ Nhật Bản

ban do nhat ban

Mỗi vùng đều có địa hình, thiên nhiên, phong tục và văn hóa truyền thống đặc trưng khác nhau, những khẩu vị thức ăn, nghệ thuật truyền thống khác nhau đã tạo nên một đất nước Nhật Bản đầy màu sắc, thu hút nhiều du khách khắp nơi trên thế giới.

47 tỉnh thành phố Nhật Bản

Tỉnh Kanji Hiragana Thủ phủ Vùng Đảo Dân số Diện tích Mật độ
Aichi 愛知県 あいちけん Nagoya (名古屋, Danh Cổ Ốc) Chūbu (中部, Trung Bộ) Honshū (本州, Bản Châu) 7.043.235 5.153,81 1.366
Akita 秋田県 あきたけん Akita (秋田, Thu Điền) Tōhoku (東北, Đông Bắc) Honshū (本州, Bản Châu) 1.189.215 11.612,11 102
Aomori 青森県 あおもりけん Aomori (青森, Thanh Sâm) Tōhoku (東北, Đông Bắc) Honshū (本州, Bản Châu) 1.475.635 9.606,26 154
Chiba 千葉県 ちばけん Chiba (千葉, Thiên Diệp) Kantō (關東, Quan Đông) Honshū (本州, Bản Châu) 5.926.349 5.156,15 1.149
Ehime 愛媛県 えひめけん Matsuyama (松山, Tùng Sơn) Shikoku (四国, Tứ Quốc) Shikoku (四国, Tứ Quốc) 1.493.126 5.676,44 263
Fukui 福井県 ふくいけん Fukui (福井, Phúc Tỉnh) Chūbu (中部, Trung Bộ) Honshū (本州, Bản Châu) 828.960 4.188,76 198
Fukuoka 福岡県 ふくおかけん Fukuoka (福岡, Phúc Cương) Kyūshū (九州, Cửu Châu) Kyūshū (九州, Cửu Châu) 5.015.666 4.971,01 1.009
Fukushima 福島県 ふくしまけん Fukushima (福島 Phúc Đảo) Tōhoku (東北, Đông Bắc) Honshū (本州, Bản Châu) 2.126.998 13.782,54 154
Gifu 岐阜県 ぎふけん Gifu (岐阜, Kỳ Phụ) Chūbu (中部, Trung Bộ) Honshū (本州, Bản Châu) 2.107.687 10.598,18 199
Gunma 群馬県 ぐんまけん Maebashi (前橋, Tiền Kiều) Kantō (關東, Quan Đông) Honshū (本州, Bản Châu) 2.024.820 6.363,16 318
Hiroshima 広島県 ひろしまけん Hiroshima (広島, Quảng Đảo) Chūgoku (中国, Trung Quốc) Honshū (本州, Bản Châu) 2.878.949 8.476,95 340
Hokkaido 北海道 ほっかいどう Sapporo (札幌, Trát Hoảng) Hokkaidō (北海道, Bắc Hải Đạo) Hokkaidō (北海道, Bắc Hải Đạo) 5.682.950 83.452,47 68
Hyogo 兵庫県 ひょうごけん Kobe (神戸, Thần Hộ) Kinki (近畿, Cận Kỳ) Honshū (本州, Bản Châu) 5.550.742 8.392,42 661
Ibaraki 茨城県 いばらきけん Mito (水戸, Thuỷ Hộ) Kantō (關東, Quan Đông) Honshū (本州, Bản Châu) 2.985.424 6.095,62 490
Ishikawa 石川県 いしかわけん Kanazawa (金澤, Kim Trạch) Chūbu (中部, Trung Bộ) Honshū (本州, Bản Châu) 1.180.935 4.185,32 282
Iwate 岩手県 いわてけん Morioka (盛岡, Thịnh Cương) Tōhoku (東北, Đông Bắc) Honshū (本州, Bản Châu) 1.416.198 15.278,51 93
Kagawa 香川県 かがわけん Takamatsu (高松, Cao Tùng) Shikoku (四国, Tứ Quốc) Shikoku (四国, Tứ Quốc) 1.022.843 1.861,70 549
Kagoshima 鹿児島県 かごしまけん Kagoshima (鹿児島, Lộc Nhi Đảo) Kyūshū (九州, Cửu Châu) Kyūshū (九州, Cửu Châu) 1.786.214 9.132,42 196
Kanagawa 神奈川県 かながわけん Yokohama (横浜, Hoành Banh, quen gọi là Hoành Tân) Kantō (關東, Quan Đông) Honshū (本州, Bản Châu) 8.489.932 2.415,42 3.515
Kochi 高知県 こうちけん Kochi (高知, Cao Tri) Shikoku (四国, Tứ Quốc) Shikoku (四国, Tứ Quốc) 813.980 7.104,70 115
Kumamoto 熊本県 くまもとけん Kumamoto (熊本, Hùng Bản) Kyūshū (九州, Cửu Châu) Kyūshū (九州, Cửu Châu) 1.859.451 6.908,45 269
Kyoto 京都府 きょうとふ Kyōto (京都, Kinh Đô) Kinki (近畿, Cận Kỳ) Honshū (本州, Bản Châu) 2.644.331 4.612,93 573
Mie 三重県 みえけん Tsu (津, Tân) Kinki (近畿, Cận Kỳ) Honshū (本州, Bản Châu) 1.857.365 5760,72 322
Miyagi 宮城県 みやぎけん Sendai (仙台, Tiên Đài) Tōhoku (東北, Đông Bắc) Honshū (本州, Bản Châu) 2.365.204 6.861,51 325
Miyazaki 宮崎県 みやざきけん Miyazaki (宮崎, Cung Khi) Kyūshū (九州, Cửu Châu) Kyūshū (九州, Cửu Châu) 1.170.023 6.684,67 175
Nagano 長野県 ながのけん Nagano (長野, Trường Dã) Chūbu (中部, Trung Bộ) Honshū (本州, Bản Châu) 2.214.409 12.598,48 163
Nagasaki 長崎県 ながさきけん Nagasaki (長崎, Trường Khi) Kyūshū (九州, Cửu Châu) Kyūshū (九州, Cửu Châu) 1.516.536 4.092,80 371
Nara 奈良県 ならけん Nara (奈良, Nại Lương) Kinki (近畿, Cận Kỳ) Honshū (本州, Bản Châu) 1.442.862 3.691,09 391
Niigata 新潟県 にいがたけん Niigata (新潟, Tân Tích) Chūbu (中部, Trung Bộ) Honshū (本州, Bản Châu) 2.475.724 12.582,37 197
Ōita 大分県 おおいたけん Ōita (大分, Đại Phân) Kyūshū (九州, Cửu Châu) Kyūshū (九州, Cửu Châu) 1.221.128 5.804,24 210
Okayama 岡山県 おかやまけん Okayama (岡山, Cương Sơn) Chūgoku (中国, Trung Quốc) Honshū (本州, Bản Châu) 1.950.656 7.008,63 278
Okinawa 沖縄県 おきなわけん Naha (那覇, Na Bá) Ryukyu (琉球, Lưu Cầu) Quần đảo Nansei (南西諸島, Nam Tây chư đảo) 1.318.281 2.271,30 580
Osaka 大阪府 おおさかふ Osaka (大阪, Đại Phản) Kinki (近畿, Cận Kỳ) Honshū (本州, Bản Châu) 8.804.806 1.893,18 4.652
Saga 佐賀県 さがけん Saga (佐賀, Tá Hạ) Kyūshū (九州, Cửu Châu) Kyūshū (九州, Cửu Châu) 876.664 2.439,23 359
Saitama 埼玉県 さいたまけん Saitama (埼玉, Kỳ Ngọc) Kantō (關東, Quan Đông) Honshū (本州, Bản Châu) 6.938.004 3.767,09 1.827
Shiga 滋賀県 しがけん Ōtsu (大津, Đại Tân) Kinki (近畿, Cận Kỳ) Honshū (本州, Bản Châu) 1.342.811 4.017,36 334
Shimane 島根県 しまねけん Matsue (松江, Tùng Giang) Chūgoku (中国, Trung Quốc) Honshū (本州, Bản Châu) 761.499 6.707,32 114
Shizuoka 静岡県 しずおかけん Shizuoka (静岡, Tĩnh Cương) Chūbu (中部, Trung Bộ) Honshū (本州, Bản Châu) 3.767.427 7.328,61 484
Tochigi 栃木県 とちぎけん Utsunomiya (宇都宮, Vũ Đô Cung) Kantō (關東, Quan Đông) Honshū (本州, Bản Châu) 2.004.787 6.408,28 313
Tokushima 徳島県 とくしまけん Tokushima (徳島, Đức Đảo) Shikoku (四国, Tứ Quốc) Shikoku (四国, Tứ Quốc) 823.997 4.145,26 199
Tokyo 東京都 とうきょうと Shinjuku (新宿, Tân Túc) Kantō (關東, Quan Đông) Honshū (本州, Bản Châu) 12.059.237 2.187,08 5.514
Tottori 鳥取県 とっとりけん Tottori (鳥取, Điểu Thủ) Chūgoku (中国, Trung Quốc) Honshū (本州, Bản Châu) 613.229 3.507,19 175
Toyama 富山県 とやまけん Toyama (富山, Phú Sơn) Chūbu (中部, Trung Bộ) Honshū (本州, Bản Châu) 1.120.843 4.247,22 264
Wakayama 和歌山県 わかやまけん Wakayama (和歌山, Hoà Ca Sơn) Kinki (近畿, Cận Kỳ) Honshū (本州, Bản Châu) 1.069.839 4.725,55 226
Yamagata 山形県 やまがたけん Yamagata (山形, Sơn Hình) Tōhoku (東北, Đông Bắc) Honshū (本州, Bản Châu) 1.244.040 9.323,34 133
Yamaguchi 山口県 やまぐちけん Yamaguchi (山口, Sơn Khẩu) Chūgoku (中国, Trung Quốc) Honshū (本州, Bản Châu) 1.528.107 6.110,76 250
Yamanashi 山梨県 やまなしけん Kofu (甲府, Giáp Phủ) Chūbu (中部, Trung Bộ) Honshū (本州, Bản Châu) 888.170 4.465,37 199

Vùng nào ở Nhật Bản hay xảy ra động đất?

Đó là vùng TOHOKU

Mức lương tối thiểu của các tỉnh ở Nhật Bản cho người lao động

Tỉnh/Thành Phố Mức Lương Tối Thiểu Mới (yên/h) Ngày Có Hiệu Lực
Hokkaido 786 (810) 01/10/2017
Aomori 716 (738)
Iwate 716 (738) 05/10/2017
Miyagi 748 (772) 05/10/2017
Akita 716 (738) 06/10/2017
Yamagata 717 (739) 07/10/2017
Fukushima 726 (748) 01/10/2017
Ibaraki 771 (796) 01/10/2017
Tochigi 775 (800) 01/10/2017
Gunma 759 (783) 06/10/2017
Saitama 845 (871) 01/10/2017
Chiba 842 (868) 01/10/2017
Tokyo 932 (958) 02/10/2017
Kanagawa 930 (956) 03/10/2017
Niigata 753 (778) 04/10/2017
Toyama 770 (795) 05/10/2017
Ishikawa 757 (781) 06/10/2017
Fukui 754 (778) 07/10/2017
Yamanashi 759 (784) 08/10/2017
Nagano 790 (820) 09/10/2017
Gifu 776 (800) 10/10/2017
Shizuoka 807 (832) 05/10/2017
Aichi 845 (871) 01/10/2017
Mie 795 (820) 01/10/2017
Shiga 788 (813) 06/10/2017
Kyoto 831 (856) 02/10/2017
Osaka 883 (909) 01/10/2017
Hyogo 819 (844) 01/10/2017
Nara 762 (786) 06/10/2017
Wakayama 753 (777) 01/10/2017
Tottori 715 (738) 12/10/2017
Shimane 718 (740) 01/10/2017
Okayama 757 (781) 01/10/2017
Hiroshima 793 (818) 01/10/2017
Yamaguchi 753 (777) 01/10/2017
Tokushima 716 (740) 02/10/2017
Kagawa 742 (766) 03/10/2017
Ehime 717  (739) 04/10/2017
Kochi 715 (737) 05/10/2017
Fukuoka 765 (789) 06/10/2017
Saga 715 (737) 02/10/2017
Nagasaki 715 (737) 06/10/2017
Kumamoto 715 (737) 01/10/2017
Oita 715 (737) 02/10/2017
Miyazaki 714 (737) 03/10/2017
Kagoshima 715 (737) 04/10/2017
Okinawa 714 (737) 05/10/2017
Bình Quân 823 (848)

(Đây là mức lương tham khảo đối với diện xuất khẩu lao động)

– Mức lương đối với kỹ sư thấp nhất là 18Man/tháng

 

Tin liên quan

Để lại một trả lời

Địa chỉ email của bạn sẽ không được công bố.

Comment moderation is enabled. Your comment may take some time to appear.