4 mẫu giới thiệu bản thân bằng tiếng Nhật khi phỏng vấn đơn hàng

4 mẫu giới thiệu bản thân bằng tiếng Nhật khi phỏng vấn đơn hàng

mẫu giới thiệu bản thân bằng tiếng nhật Khi đi thi tuyển đơn hàng dù là xuất khẩu lao động hay là kỹ sư thì giới thiệu bản thân là cái bắt buộc để giao tiếp tiếng Nhật thành công cũng như để các nghiệp đoàn, các giám đốc công ty Nhật Bản hiểu về bạn hơn. Trong quá trình phỏng vấn đơn hàng, hay đi xin việc làm tiếng Nhật, việc giới thiệu bản thân lưu loát, đủ ý sẽ giúp bạn lấy được cảm tình và điểm số cao từ người phỏng vấn.

Bài viết dưới đây là 4 mẫu, đoạn văn giới thiệu bản thân bằng tiếng Nhật để bạn tham khảo thêm:

Mẫu 1:

– はじめまして –  Ha ji mê ma shi tệ. ( Rất hân hạnh được làm quen)

– 私は……………です – Watashi wa…………….  đề sự. ( Tên tôi là………)

– 今年……………です – Kôtôshi………………………đề sự.( Năm nay tôi……… tuổi)

– ………から来ました – …………………..Kàrà kimashità. ( Tôi đến từ……………….)

– 私の家族は……です – Watashi nô/kazôkựwa/ ……………i ma sự. (Gia đình tôi có….. người)

– 私の趣味は……です – Shiu mi wa……………………….. đề sự. ( Sở thích của tôi là……………)

– Ni hôn ế/ Ikự ri_ iu wa/………………..( Lý do đi Nhật của tôi là………..)

– いくら大変でも頑張ります – Đônna ní/ tai hên đề mô/ gambarimasự. ( Dù vất vả thế nào tôi cũng cố gắng)/ Ikura taihên đề mô/ gambarima sự. ( Dù vất vả bao nhiêu tôi cũng cố gắng)

– どうぞよろしく、お願いします。-  Đô_ zộ yôrôshikự ônêgaishimasự. ( Rất mong nhận được sự giúp đỡ )

Mẫu 2:

– 私の名前は……..tên bạn………と申します。ホチミン市から来ました。2014年にホチミンン市工業大学機械技師学部を卒業しました。

– わたしのなまえは………tên bạn………..ともうします。ほちみんしからきました。にせんきゅうねんにホチミンしけいかいぎしがくぶをそつぎょうしました。

(Tên tôi là ……………., Tôi đến từ Thành Phố Hồ Chí Minh. Tôi đã tốt nghiệp tại Trường Đại Học Công Nghiệp Thành Phố Hồ Chí Minh năm 2014 với chuyên ngành kỹ sư cơ khí)


– 2015 年1月から今までABC会社で機械技師として働いています。

– 2015 ねんいちがつからいままでABCかいしゃできかいぎしとしてはたらいています。

(Từ tháng 1 năm 2015 đến nay, tôi làm việc cho công ty ABC với vai trò là một kỹ sư cơ khí)


– この仕事はCNC機台を使いこなす技能,そして加工製品向けのCNCプログラムを作る技能が必要だと知っています。

– このしごとはCNCきだいをつかいこなすぎのう、そしてかこうせいひんむけのCNCぷろぐらむをつくるぎのうがひつようだとしっています。

( Theo như yêu cầu tuyển dụng, vị trí này yêu cầu phải có kỹ năng tốt sử dụng máy CNC, có khả năng lập trình CNC để gia công sản phẩm )


– 大学技術学部を卒業し、Excel, word, solidword software, autocad等ソフトウェアを使いこなせます。

– だいがくぎじゅつがくぶをそつぎょうし、Excel, word, solidword software, autocadなどソフトウェアをつかいこせます。

(Sử dụng thành thạo các phần mềm máy tính như: Excel, Word, Solidword software, Autocad và tốt nghiệp ở ngành kỹ thuật trong trường Đại học.)


– 私はCông nghiệp大学を卒業した。この仕事がチームワークのいい人に向いていて、プレッシャーがかかるとわかっています。

– わたしはCông nghiệpだいがくをそつぎょうしたこのしごとがチームワークのいいひとにむいていて、プレッシャーがかかるとわかっています。

(Tôi tốt nghiệp từ Trường Đại Công nghiệp.Tôi cũng được biết vị trí này yêu cầu các ứng cử viên phải có khả năng làm việc theo nhóm và chịu được áp lực cao trong công việc.)


– 今の実力と経験、目標では御社の要求に応じる事が出来ると思います。仕事を早く慣れると信じています。

– い まのじつりょくとけいけん、もくひょうではおんしゃのようきゅうにおうじることができるとおもいます。しごとをはやくなれるとしんじています

(Trình độ học vấn, kinh nghiệm và mục tiêu của tôi đáp ứng được đầy đủ các yêu cầu mà công ty đề ra. Tôi tin rằng, tôi có thể làm tốt công việc này sau một thời gian ngắn làm việc tại công ty.)

Mẫu 3:

– はじめまして Hajmemashite. (Rất vui được làm quen)
– わたしは。。。です watashi wa ….desu. (Tên tôi là……..)
– ことし。。。さいです。Kotoshi… saidesu. (Năm nay tôi … tuổi)
– まだどくしんです。Mada dokushin desu (Độc thân)
– 。。。からきました。Karakimashita. (Tôi đến từ…)
– わたしのかぞくは。。。にんです。watashi wa …. nindesu. (Gia đình tôi gồm …. người.)
– しゅみは。。。です。Watashi no shumi wa … desu. (Sở thích của tôi là…. )
– にほんへ。。。です。Nihon e ….desu. (Lí do muốn đi Nhật là…)
– どんなにたいへんでもがんばります。Donnani taihen demo ganbarimasu. (Dù vất tới đâu tôi sẽ cố gắng.)
– どぞ ぞろしくおねがいしま。Dozo yoroshiku onegaishimasu. (Rất mong Nhận được sự giúp đỡ.)
– ども ありがとございます。Domo arigatogozaimasu. (Xin chân thành cảm ơn)

Mẫu 4:

– Ha ji mê mashi tê. Rất hân hạnh được làm quen)

– Watashi wa……………. tô mô_ Shi ma sự.

– Kôtôshi………………………đề sự.( Năm nay tôi……… tuổi)

– Ma đà đô kưshin đề sự.( Tôi còn độc thân) /Kệckôn shitê imasự. ( Tôi đã kết hôn)

– …………………..Kàrà kimashità. ( Tôi đến từ……………….)

– Watashi nô/kazôkựwá/ ……………imasự. (Gia đình tôi có….. người)/Ryô_shin tố…….………tố watashi đề sự.( Bố mẹ và…………. Và tôi)

– Shiu mi wá……………………….. đề sự. (Sở thích của tôi là……………)

– Ni hôn ế/ Ikự ri_ iu wá/………………..( Lý do đi Nhật của tôi là………..)

– Đônna ní/ tai hên đề mố/ gambarimasự.( Dù vất vả thế nào tôi cũng cố gắng)/Ikura taihên đề mố/ gambarima sự. ( Dù vất vả bao nhiêu tôi cũng cố gắng)

– Đô_ zộ yôrôshikự ônêgaishimasự.( Rất mong nhận được sự giúp đỡ)

Một số từ vựng cho bạn tham khảo:

1. Từ vựng ngành nghề

Nghề nghiệp

Viết

Phiên âm

Nông nghiệp

農業

nougyou

Cơ khí

機械

kikai

Hàn

溶接

yousetsu

May

縫製

housei

Điện

電気

denki

Điện tử

電子

denshi

Xây dựng

建設

kensetsu

Nấu ăn

料理

ryouri

Kế toán

経理

keiri

2. Từ vựng về độ tuổi

Độ tuổi

Viết

Phiên âm

19 tuổi

十九歳

juukyuusai

20 tuổi

二十歳

hatachi

21 tuổi

二十一歳

nijuuissai

22 tuổi

二十二歳

nijuunisai

23 tuổi

二十三歳

nijuusansai

24 tuổi

二十四歳

ni juuyonsai

25 tuổi

二十五歳

nijuugosai

26 tuổi

二十六歳

nijuurokusai

27 tuổi

二十七歳

nijuunanasai

28 tuổi

二十八歳

nijuuhattsai.

29 tuổi

 二十九歳

nijuukyuusai

30 tuổi

 三十歳

sanjussai

3. Từ vựng các trường đại học

ベトナム国家大学ハノイ校ベトナムこっかだいがくハノイこうĐại học Quốc gia Hà Nội
自然科学大学しぜんかがくだいがくĐại học Khoa học Tự nhiên
外国語大学がいこくごだいがくĐại học Ngoại ngữ
経済学部けいざいがくぶKhoa Kinh tế
法学部ほうがくぶKhoa Luật
教育学部きょういくがくぶKhoa Giáo dục
ベトナム国家大学ホーチミン市校ベトナムこっかだいがくホーチミンしこうĐại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh
国際大学こくさいだいがくĐại học Quốc tế
情報工科大学じょうほうこうかだいがくĐại học Công nghệ Thông tin (ĐHQG TP. HCM)
ハノイ工科大学ハノイこうかだいがくĐại học Bách Khoa Hà Nội
ホーチミン市工科大学ホーチミンしこうかだいがくĐại học Bách khoa TP. HCM
フエ大学フエだいがくĐại học Huế
科学大学かがくだいがくĐại học Khoa học Tự nhiên
師範大学しはんだいがくĐại học Sư phạm
農林大学のうりんだいがくĐại học Nông Lâm
医科薬科大学いかやっかだいがくĐại học Y Dược
美術大学びじゅつだいがくĐại học Mỹ thuật
ダナン大学ダナンだいがくĐại học Đà Nẵng
ダナン技術短期大学ダナンぎじゅつたんきだいがくTrường Cao đẳng Công nghệ Đà Nẵng
タイグエン大学ガイグエンだいがくĐại học Thái Nguyên
経済・経営管理大学けいざい・けいえいかんりだいがくTrường Đại học Kinh tế & Quản trị Kinh doanh
公衆衛生大学ハノイこうしゅうえいせいだいがくĐại học Y tế Công cộng Hà Nội
音楽院ハノイおんがくいんNhạc viện (Conservatory)
文科大学ハノイぶんかだいがくĐại học Văn hóa
工業美術大学ハノイこうぎょうびじゅつだいがくĐại học Mỹ thuật Công nghiệp
美術大学ホーチミンしびじゅつだいがくĐại học Mỹ thuật Công nghiệp
体育スポーツ大学たいいくスポーツだいがくĐại học Thể dục Thể thao
医学大学ハイフォンいがくだいがくĐại học Y
法科大学ほうかだいがくĐại học Luật
国民経済大学こくみんけいざいだいがくĐại học Kinh tế Quốc dân
経済大学けいざいだいがくĐại học Kinh tế Quốc dân
貿易大学ぼうえきだいがくĐại học Ngoại thương
商科大学しょうかだいがくĐại học Thương mại
財政学院ざいせいがくいんHọc viện Tài chính
銀行学院ぎんこうがくいんHọc viện Ngân hàng
林業大学りんぎょうだいがくĐại học Lâm nghiệp
水産大学すいさんだいがくĐại học Thủy sản
建築大学けんちくだいがくĐại học Kiến trúc
ハノイ土木大学ハノイどぼくだいがくĐại học Xây dựng Hà Nội
ハノイ鉱山・地質大学ハノイこうざん・ちしつだいがくĐại học Mỏ – Địa chất Hà Nội
水利大学すいりだいがくĐại học Thủy lợi
郵政電信工芸学院ゆうせいでんしんこうげいだいがくHọc viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông
交通運輸大学こうつううんゆだいがくĐại học Giao thông Vận tải
オープン大学オープンだいがくĐại học Mở
フンヴオン大学 Đại học Hùng Vương (HCM)
ホンバン国際大学ホンバンこっくさいだいがくĐại học Quốc tế Hồng Bàng (HCM)

4. Từ vựng sở thích

1およぎ / すいえい泳ぎ/水泳bơi
2ダンス Nhảy
3うたCa hát
4おんがく音楽Âm nhạc
5ピアノ Đàn piano
6ギター Đàn guitar
7えいが映画Xem phim
8テレビゲーム Trò chơi điện tử
9どくしょ読書Đọc sách
10さいほう裁縫May vá
11ショッピング Mua sắm
12りょこう旅行Đi du lịch
13つり釣りCâu cá
14スケートボード Trượt ván
15りょうり料理Nấu ăn

5. Từ vựng sở trường

Tiếng Nhật

Dịch nghĩa

 新卒(しんそつ)Tính thành thật
豊かな発想力があることCó tính sáng tạo
思いやりがあることQuan tâm tới mọi người
チャレンジ精神があることCó tinh thần thử thách
リーダーシップがあるCó khả năng lãnh đạo
責任感が強いCó tinh thần trách nhiệm cao
人見知りをしないHòa đồng, thân thiện, không nhút nhát
協調性があるCó tinh thần hợp tác
集中力があるCó khả năng tập trung cao
素直であるThẳng thắn, thật thà

Hy vọng bài viết này sẽ giúp các bạn thành công trong các buổi phỏng vấn thi tuyển đơn hàng để được đi Nhật kiếm nhiều tiền và học hỏi được nhiều kinh nghiệm.

4 mẫu giới thiệu bản thân bằng tiếng Nhật khi phỏng vấn đơn hàng
5 (100%) 1 vote
Tin liên quan

Để lại một trả lời

Địa chỉ email của bạn sẽ không được công bố.

offset set

Hồ sơ kỹ sư

Hồ sơ khi tham gia phỏng vấn
1. Bằng + Bảng điểm gốc
2. Tiền đặt cọc 5.000.000
* Lưu ý: + Bạn chỉ cần chọn một trong 2 hình thức: 1 là bằng + bảng điểm, 2 là bạn chọn đặt tiền
+ IT JAPAN sẽ trả lại cọc cho các bạn ngay nếu bạn không đỗ phỏng vấn

Hồ sơ giấy tờ khi đỗ
- Ảnh 3 x 4 và 4,5 x 4,5
- Bằng, bảng điểm Đại học gốc
- Bằng, bảng điểm Cao đẳng gốc
- Bằng, bảng điểm Trung cấp gốc
- Chứng chỉ tiếng Nhật (nếu có)
- Hộ chiếu
- Giấy khai sinh
- Chứng minh thư nhân dân
- Hộ khẩu
- CV tu nghiệp sinh (nếu có)
- CV hoàn thành TNS (nếu có)
- Xác nhận công việc (nêu có)
x